contributory negligence

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Pháp ):
    • Sự sơ suất do tính cẩu thả của nguyên đơn: Đây một thuật ngữ pháp chỉ hành vi hoặc sự thiếu thận trọng của người khởi kiện (nguyên đơn) chính hành vi/sự thiếu thận trọng đó đã góp phần gây ra thiệt hại hoặc làm trầm trọng thêm thiệt hại họ phải gánh chịu từ hành vi sơ suất của bị đơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The court reduced the compensation due to the plaintiff's contributory negligence in not wearing a seatbelt. (Tòa án đã giảm mức bồi thường do sự sơ suất do tính cẩu thả của nguyên đơn khi không thắt dây an toàn.)
    • Proof of contributory negligence can significantly affect the outcome of a personal injury case. (Bằng chứng về sự sơ suất do tính cẩu thả có thể ảnh hưởng đáng kể đến kết quả của một vụ kiện thương tích cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to establish/find contributory negligence": xác định/tìm thấy sự sơ suất do tính cẩu thả.

    • The insurance company tried to establish contributory negligence to avoid full payment. (Công ty bảo hiểm đã cố gắng xác định sự sơ suất do tính cẩu thả để tránh phải thanh toán toàn bộ.)
  • "a defense of contributory negligence": lẽ biện hộ dựa trên sự sơ suất do tính cẩu thả.

    • The lawyer raised a defense of contributory negligence, arguing the injured party was also at fault. (Luật sư đã đưa ra lẽ biện hộ dựa trên sự sơ suất do tính cẩu thả, cho rằng bên bị thương cũng lỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Comparative negligence (n): Sơ suất so sánh (một học thuyết pháp khác, theo đó trách nhiệm mức bồi thường được phân chia dựa trên tỷ lệ lỗi của mỗi bên, thay vì chặn hoàn toàn việc bồi thường như "contributory negligence" trong một số hệ thống luật).
Từ đồng nghĩa
  • Plaintiff's negligence: Sự sơ suất của nguyên đơn.
  • Shared fault: Lỗi được chia sẻ (có thể dùng trong ngữ cảnh không chính thức hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào liên quan trực tiếp đến thuật ngữ pháp này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ pháp chuyên ngành này.)

Noun
  1. sự sơ suất do tính cẩu thả.